Bàn phím:
Từ điển:
 
handle /'hændl/

danh từ

  • cán, tay cầm, móc quai
    • to carry a bucket by the handle: xách thùng ở quai
  • (nghĩa bóng) điểm người ta có thể lợi dụng được
    • to give a handle to one's enemy: làm gì để cho kẻ thù có thể lợi dụng
  • chức tước, danh hiệu
    • to have a handle to one's name: có chức tước

Idioms

  1. to fly off the handle
    • (thông tục) mất bình tĩnh, không tự chủ được nữa, thình lình nổi nóng
  2. handle off the face
    • (đùa cợt) cái mũi
  3. up to the handle
    • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) hoàn toàn, đầy đủ, hết sức
      • to enjoy something up to the handle: hết sức vui thích về cái gì

ngoại động từ

  • cầm, sờ mó
  • vận dụng, sử dụng, điều khiển (bằng tay)
    • to handle a machine: điều khiển máy
  • đối xử, đối đãi
    • to handle someone roughly: đối xử thô bạo với ai, ngược đãi ai
  • luận giải, nghiên cứu, bàn về (một vấn đề)
  • quản lý, xử lý; chỉ huy, điều khiển (công việc, người...)
  • (thương nghiệp) buôn bán (một số mặt hàng...)
handle
  • cán, tay cầm, tay lái // điều khiển; sử dụng quay lại